xem-chi-tiet-tin - UBND huyện Vị Thủy

 

Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện

Ngày 14-10-2020

STT

Tên thủ tục

THANH TRA (05 TTHC)

(Quyết định số: 1662/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

1

1. Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

2

2. Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

3

4. Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện

(Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

4

Thủ tục giải quyết tố cáo cấp huyện

LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (26 TTHC)

(Quyết định 549/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG - BẢO HIỂM XÃ HỘI (2 TTHC)

5

1. Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

6

2. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (2 TTHC)

7

1. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

8

2. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (2 TTHC)

9

1. Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

10

2. Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (14 thủ tục)

11

1. Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội.

12

2. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng LĐ-TB&XH .

13

3. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội.

14

4. Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng LĐ-TB&XH cấp.

15

5. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

16

6. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

17

7. Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

18

8. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

19

9. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

20

10. Trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

21

11. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

22

12. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp.

23

13. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng.

24

14. Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc.

LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI (3 thủ tục)

25

1. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

26

2. Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

27

3. Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

BẢO HIỂM XÃ HỘI (1 TTHC)

Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

28

Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM - TIỀN LƯƠNG(2 TTHC)

Quyết định số 848/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang

29

1. Thủ tục Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19

30

2. Thủ tục Hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả lương ngừng việc đối với người lao động phải ngừng việc do đại dịch COVID-19

KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG (22 TTHC)

LĨNH VỰC XÂY DỰNG (3 TTHC)

(Quyết định số: 1671/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

31

1. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

32

2. Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

33

3. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (12 TTHC)

(Quyết định số: 1984/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương (01 TTHC)

34

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

Lĩnh vực Kinh doanh khí (03TTHC)

35

1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

36

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

37

3. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (09 TTHC)

Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

38

1. Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

39

2. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

40

3. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

41

4. Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

42

5. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

43

6. Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

44

7. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

45

8. Cấp lại Giấy Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

46

9. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (16 TTHC)

(Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Lĩnh vực đường bộ: 07 thủ tục

47

1. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

48

2. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

49

3. Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

50

4. Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

51

5. Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

52

6. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường bộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

53

7. Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

Lĩnh vực đường thủy nội địa (9 TTHC)

54

1. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

55

2. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

56

3. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

57

4. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

58

5. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện  (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

59

6. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện  (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

60

7. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

61

8. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

62

9. Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (31 TTHC)

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (27 TTHC)

(Quyết định số: 416/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

63

1. Đăng ký quyền sử dụng đất ln đầu

64

2. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

65

3. Cấp đi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất

66

4. Đính chính Giấy chứng nhận đã cp

67

5. Thu hi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chsở hữu tài sản gắn liền với đt phát hiện.

68

6. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyn sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

69

7. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

710

8. Đăng ký bổ sung tài sản gn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

71

9. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

72

10. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trtiền hàng năm

73

11. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đt vào doanh nghiệp

74

12. Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

75

13. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

76

14. Giao đt, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

77

15. Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

78

16. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

79

17. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn lin với đất

80

18. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

81

19. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chm dứt quyn sử dụng hạn chế tha đất liền kề

82

20. Tách tha hoặc hợp thửa đất

83

21. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyn

Cập nhật sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ theo Quyết định số 1870/QĐ-UBND ngày 20/10/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang

84

22. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận

85

23. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyn nhượng, thừa kế, tặng cho quyn sử dụng đt đã Giy chng nhận

86

24. Đăng ký biến động đối với trường hp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trtiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất thu tiền sdụng đất

87

25. Chuyển đi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

88

26. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

89

27. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (1 TTHC)

(Quyết định số: 416/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

90

Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (3 TTHC)

Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 02/03/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang

91

1. Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

92

2. Đăng ký/Đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường.

93

3. Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.

TÀI CHÍNH – KẾ HOẠCH (24 TTHC)

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (5 TTHC)

(Quyết định số: 1478/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

94

1. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

95

2. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

96

3. Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

97

4. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

98

5. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ (16 TTHC)

(Quyết định số: 1478/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

99

1. Đăng ký hợp tác xã

100

2. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

101

3. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

102

4. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

103

5. Đăng ký khi hợp tác xã chia

104

6. Đăng ký khi hợp tác xã tách

105

7. Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

106

8. Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

107

9. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

108

10. Giải thể tự nguyện hợp tác xã

109

11. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

110

12. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

111

13. Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

112

14. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

113

15. Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

114

16. Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

TƯ PHÁP (28 TTHC)

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (11 TTHC)

Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

115

1. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

116

2. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

117

3. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

118

4. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

119

5. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là công tác viên dịch thuật

120

6. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

121

7. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

122

8. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

123

9. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

124

10. Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

125

11. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

LĨNH VỰC HỘ TỊCH (16 TTHC)

126

1. Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

127

2. Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

128

3. Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

129

4. Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

130

5. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

131

6. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

132

7. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

133

8. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

134

9. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

135

10. Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

136

11. Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

137

12. Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

138

13. Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

139

14. Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

140

15. Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

141

16. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hòa giải ở cơ sở (1 TTHC)

142

Hỗ trợ khi Hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

VĂN HÓA – THÔNG TIN (có 6 thủ tục)

Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử(có 4 thủ tục) Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

143

1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

144

2. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

145

3. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

146

4. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Lĩnh vực xuất bản (có 2 thủ tục)

Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

147

1. Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

148

2. Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (16 TTHC)

Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

149

1. Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.

150

2. Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”  và tương đương.

151

3. Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

152

4. Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

153

5. Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

154

6. Công nhận lần đầu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

155

7. Công nhận lại “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

156

8. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

157

9. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện).

158

10. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

159

11. Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

160

12. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

161

13. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

162

14. Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

163

15. Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện)

164

16. Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện)

NỘI VỤ (25 TTHC)

Lĩnh vực tổ chức phi chính phủ (16 TTHC)

Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

165

1. Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội.

166

2. Thủ tục thành lập hội.

167

3. Thủ tục phê duyệt điều lệ hội.

168

4. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội.

169

5. Thủ tục đổi tên hội.

170

6. Thủ tục hội tự giải thể.

171

7. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường.

172

8. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.

173

9. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ.

174

10. Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

175

11. Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ.

176

12. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.

177

13. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động.

178

14. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.

179

15. Thủ tục đổi tên quỹ.

180

16. Thủ tục quỹ tự giải thể.

Thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập (11 TTHC)

Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

181

1. Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.

182

2. Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.

183

3. Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.

184

4. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

185

5. Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

186

6. Thủ tục tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

187

7. Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến cho cá nhân

188

8. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

189

9. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

190

10. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

191

11. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang (8 TTHC)

192

1. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

193

2. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

194

3. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

195

4. Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo

196

5. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

197

6. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

198

7. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

199

8. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN: (8 TTHC)

Thủy sản. (02 TTHC)

Quyết định 2034/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang

200

1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

201

2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy lợi: (5 TTHC)

Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 04/07/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

202

1. Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

203

2. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

204

3. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện.

205

4. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

206

5. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

Lĩnh vực Nông nghiệp (1 TTHC)

Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

207

Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương cấp huyện

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: (30 TTHC)

(Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND tỉnh)

208

1. Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

209

2. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

210

3. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

211

4. Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

212

5. Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)

213

6. Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

214

7. Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

215

8. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

216

9. Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

217

10. Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

218

11. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

219

12. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

220

13. Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

221

14. Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).

222

15. Thành lập lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường tiểu học, trung học cơ sở

223

16. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

224

17. Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

225

18. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

226

19. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

227

20. Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

228

21. Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, các nhân đề nghị thành lập)

229

22. Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, xóa mù chữ

230

23. Quy trình đánh giá, xấp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

231

24. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

232

25. Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

233

26. Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

234

27. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

235

28. Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

236

29. Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

237

30. Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại


Căn cứ Luật Tiếp công dân năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân;

Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy thông báo lịch tiếp công dân định kỳ vào thứ Tư hàng tuần, trong năm 2020, cụ thể như sau:

- Tháng 01/2020: ngày 08-15 và ngày 22.

- Tháng 02/2020: ngày 05-12-19 và ngày 26.

- Tháng 3/2020: ngày 04-11-18 và ngày 25.

- Tháng 4/2020: ngày 01-08-15-22 và ngày 29.

- Tháng 5/2020: ngày 06-13-20 và ngày 27.

- Tháng 6/2020: ngày 03-10-17 và ngày 24.

- Tháng 7/2020: ngày 01-08-15-22 và ngày 29.

- Tháng 8/2020: ngày 05-12-19 và ngày 26.

- Tháng 9/2020: ngày 09-16-23 và ngày 30.

- Tháng 10/2020: ngày 07-14-21 và ngày 28.

- Tháng 11/2020: ngày 04-11-18 và ngày 25.

- Tháng 12/2020: ngày 02-09-16-23 và ngày 30.

          Ngoài ra, Chủ tịch UBND huyện sẽ tiếp công dân đột xuất khi cần thiết theo quy định của Luật Tiếp công dân.

* Thời gian tiếp công dân:

- Sáng: từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ.

- Chiều: từ 13 giờ đến 17 giờ.

* Địa điểm: Tại trụ sở Tiếp công dân huyện hoặc phòng họp 1 - UBND huyện Vị Thủy. Số 01, đường Ngô Quốc Trị, ấp 4, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang.

 

 

Đang online: 6
Hôm nay: 516
Đã truy cập: 263641
Bạn chưa có đủ quyền truy nhập portlet này.